|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên sản phẩm: | Collagen thủy phân | Tên khác: | CQ100 (CR) |
|---|---|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Chất lỏng màu hổ phách trong suốt | Số CAS: | 73049-73-7 |
| Cấp: | Lớp mỹ phẩm | Kho: | nơi thoáng mát |
| Hạn sử dụng: | 1 năm | Ứng dụng: | dầu gội, dầu xả, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm sữa tắm |
| Làm nổi bật: | Collagen thủy phân dạng lỏng cho uốn tóc,Collagen thủy phân CQ100,Collagen thủy phân dạng lỏng OEM |
||
Mô tả sản phẩm:
CQ100 (CR) là một loại polymer tự nhiên có thành phần chủ yếu là 17 axit amin. Khoảng 85% trong số đó là glycine, alanine, serine và tyrosine. Collagen cô đặc thủy phân (CQ100 (CR)) có trọng lượng phân tử đồng đều, độ hòa tan tốt và đặc tính giữ ẩm cao. Do trọng lượng phân tử tương đối nhỏ, nó có thể bổ sung chất dinh dưỡng nitơ qua da và nang lông, đồng thời có tác dụng giữ ẩm, chống đông, nuôi dưỡng, điều hòa, tăng cường và cải thiện đáng kể sức sống của tế bào da. Sự phổ biến của collagen trong các sản phẩm chăm sóc da bắt nguồn từ các dải sợi ở lớp hạ bì có tác dụng khóa độ ẩm và tăng cường độ đàn hồi cho da. CQ100 (CR) là chất dưỡng ẩm cho da và tóc hiệu quả. Nó có tác dụng dưỡng tóc tuyệt vời và là chất phụ gia lý tưởng cho các công thức chăm sóc da, dầu gội, dầu xả và tạo kiểu tóc.
INCItên:collagen thủy phân
Thành phần
|
Tên INCI |
SỐ CAS |
% |
|
Collagen thủy phân |
73049-73-7 |
≥26,0 |
|
collagen |
9007-34-5 |
.9.0 |
|
Nước |
7732-18-5 |
64,2-64,4 |
|
Phenoxyetanol |
122-99-6 |
0,6-0,8 |
Dữ liệu và tính năng sản phẩm
|
Cảm hứng đặc trưng |
DỮ LIỆU |
|
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng màu hổ phách trong suốt |
|
người làm vườn |
Tối đa 20 |
|
Giá trị PH (dung dịch 1,0%) |
5,0-7,0 |
|
Phân tử tương đối |
2000-6000 |
|
Nội dung vững chắc % |
≥35,0 |
1, Dinh dưỡng: Collagen thủy phân có thể bổ sung các chất dinh dưỡng cần thiết cho lớp da, bổ sung 17 axit amin có lợi cho cơ thể con người, tăng hoạt động collagen trong da, duy trì độ ẩm và tính toàn vẹn cấu trúc sợi của lớp sừng, cải thiện môi trường sống của tế bào da, và thúc đẩy quá trình trao đổi chất của mô da;
2, Phục hồi: Có cấu trúc tương tự collagen da người, với khả năng tương thích tốt, nó có thể cung cấp nguyên liệu axit amin chất lượng cao để tổng hợp collagen của con người, thúc đẩy tổng hợp collagen, bổ sung kịp thời lượng collagen bị mất trong da người, giúp duy trì cấu trúc mạng lưới đặc biệt của collagen trong da, tăng độ căng và đàn hồi cho da, cải thiện khả năng giữ nước của da và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn;
3, Đặc tính dưỡng ẩm: Sự hiện diện dồi dào của các nhóm ưa nước như nhóm carboxyl và hydroxyl ở mặt ngoài của các phân tử collagen thủy phân khiến chúng dễ dàng hình thành liên kết hydro với nước, do đó collagen và peptide có đặc tính giữ nước và giữ ẩm tốt;
4, Ái lực: Collagen thủy phân có ái lực cao với các phân tử protein trên bề mặt da và tóc, chủ yếu thông qua sự hấp phụ và liên kết vật lý với da và tóc, đồng thời có khả năng chống lại quá trình xử lý bằng nước rửa.
ứng dụng
Cách sử dụng 0.50-5.0%
Ứng dụng công thức:
Kem, kem dưỡng da, kem cạo râu, sản phẩm làm sạch da mặt, tắm và chăm sóc móng
Các sản phẩm dầu gội, dầu xả, tạo kiểu, tẩy trắng và uốn tóc
Đóng gói và lưu trữ:
25kg/thùng, bảo quản ở nơi thoáng mát.
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Tina Chen
Tel: 17771206213
Fax: 86--17771206213